越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“thành viên” (1)
thành viên

英语
名member
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
He is a member of the club.
相关词“thành viên” (4)
thành viên đoàn

英语
名group member
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.
quốc gia thành viên
英语
名member state
Tên lửa đang bay về phía không phận quốc gia thành viên.
The missile was flying towards the airspace of a member state.
tư cách thành viên
英语
短语membership
Xem xét lại tư cách thành viên trong khối NATO.
Reconsider membership in the NATO bloc.
nghị sĩ, thành viên Quốc hội
英语
名parliament member, congressman
Nghị sĩ đã trình bày dự luật mới trước Quốc hội.
The parliament member presented the new bill to the National Assembly.
短语“thành viên” (20)
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
Vietnam is a member of the United Nations.
danh sách các thành viên tham dự
Participant list
thảo luận với các thành viên trong nhóm
Consult with team members
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
He is a member of the club.
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Nhóm hoạt động tự xưng là Robins des Ruelles cho biết khoảng 60 thành viên của họ đã xông vào cửa hàng.
The self-proclaimed activist group Robins des Ruelles announced that about 60 of their members had stormed into the store.
Thành viên nội các phải tuân thủ quy định này. (Cabinet members must adhere to this regulation.)
Cabinet members must adhere to this regulation.
Đòn tấn công vào một thành viên của khối sẽ bị coi là hành động tấn công cả khối.
An attack on a member of the bloc will be considered an attack on the entire bloc.
Tên lửa đang bay về phía không phận quốc gia thành viên.
The missile was flying towards the airspace of a member state.
Phát ngôn viên lên án việc Iran 'nhắm mục tiêu' vào quốc gia thành viên.
The spokesperson condemned Iran for 'targeting' the member state.
Các thành viên liên minh quân sự này không muốn tham gia cuộc chiến chống lại Iran.
Members of this military alliance do not want to participate in the war against Iran.
Xem xét lại tư cách thành viên trong khối NATO.
Reconsider membership in the NATO bloc.
Hai thành viên tổ bay đã phóng ghế thoát hiểm.
Two crew members fired the ejection seats.
Anh ấy là thành viên của CLB bóng đá.
He is a member of the football club.
Áo là quốc gia thành viên EU duy trì quan điểm trung lập.
Austria is an EU member state that maintains a neutral stance.
Thư ký đã sao chép tài liệu cho tất cả các thành viên trong cuộc họp.
The secretary copied the documents for all members of the meeting.
Anh ấy là thành viên thường trực của ủy ban.
He is a permanent member of the committee.
Các thành viên Diễn đàn Khu vực ASEAN cần nâng cao năng lực dự báo, ngăn ngừa leo thang trong bối cảnh thế giới bất ổn.
ASEAN Regional Forum members need to enhance their forecasting capabilities and prevent escalation in an unstable world context.
